TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

预装

yùzhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 預裝

Âm Hán Việt DỰ TRANG

预装 nghĩa là cài sẵn, cài đặt trước.

Nghĩa của 预装

yùzhuāng

DỰ TRANGĐộng từphồn thể 預裝
  1. Cài sẵn
  2. Cài đặt trước
  3. Đi kèm (phần mềm)

Câu hỏi thường gặp

预装 nghĩa là gì?

预装 (yùzhuāng) nghĩa là cài sẵn, cài đặt trước.

预装 đọc thế nào?

预装 đọc là yùzhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 预装 là gì?

Âm Hán Việt của 预装 là "dự trang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.