TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

预见

yùjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 預見

Âm Hán Việt DỰ KIẾN

预见 nghĩa là dự đoán, dự báo.

Nghĩa của 预见

yùjiàn

DỰ KIẾNĐộng từ, Danh từphồn thể 預見
  1. Dự đoán
  2. Dự báo
  3. Tiên đoán
  4. Hình dung
  5. Khả năng dự báo
  6. Trực giác
  7. Tầm nhìn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 预见

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

预见 nghĩa là gì?

预见 (yùjiàn) nghĩa là dự đoán, dự báo.

预见 đọc thế nào?

预见 đọc là yùjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 预见 là gì?

Âm Hán Việt của 预见 là "dự kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.