TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

预警

yùjǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 預警

Âm Hán Việt DỰ CẢNH

预警 nghĩa là cảnh báo, cảnh báo sớm.

Nghĩa của 预警

yùjǐng

DỰ CẢNHĐộng từphồn thể 預警
  1. Cảnh báo
  2. Cảnh báo sớm

Từ ghép có 预警

Câu ví dụ với 预警

  • 气象局发布了暴雨红色预警。 Qìxiàngjú fābù le bàoyǔ hóngsè yùjǐng.Cục khí tượng đã ban bố cảnh báo mưa bão đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14034673

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

预警 nghĩa là gì?

预警 (yùjǐng) nghĩa là cảnh báo, cảnh báo sớm.

预警 đọc thế nào?

预警 đọc là yùjǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 预警 là gì?

Âm Hán Việt của 预警 là "dự cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.