预警
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 預警
预警 nghĩa là cảnh báo, cảnh báo sớm.
Nghĩa của 预警
yùjǐng
DỰ CẢNHĐộng từphồn thể 預警- Cảnh báo
- Cảnh báo sớm
Từ ghép có 预警
Câu ví dụ với 预警
- 气象局发布了暴雨红色预警。 Qìxiàngjú fābù le bàoyǔ hóngsè yùjǐng.Cục khí tượng đã ban bố cảnh báo mưa bão đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14034673
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
预警 nghĩa là gì?
预警 (yùjǐng) nghĩa là cảnh báo, cảnh báo sớm.
预警 đọc thế nào?
预警 đọc là yùjǐng (pinyin).
Âm Hán Việt của 预警 là gì?
Âm Hán Việt của 预警 là "dự cảnh".