TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

预言家

yùyánjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 預言家

Âm Hán Việt DỰ NGÔN GIA

预言家 nghĩa là nhà tiên tri.

Nghĩa của 预言家

yùyánjiā

DỰ NGÔN GIADanh từphồn thể 預言家
  1. Nhà tiên tri

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 预言家

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

预言家 nghĩa là gì?

预言家 (yùyánjiā) nghĩa là nhà tiên tri.

预言家 đọc thế nào?

预言家 đọc là yùyánjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 预言家 là gì?

Âm Hán Việt của 预言家 là "dự ngôn gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.