TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

预警机

yùjǐngjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 預警機

Âm Hán Việt DỰ CẢNH CƠ

预警机 nghĩa là Hệ thống máy bay cảnh báo sớm, ví dụ: AWACS của Mỹ.

Nghĩa của 预警机

yùjǐngjī

DỰ CẢNH CƠTên riêngphồn thể 預警機
  1. Hệ thống máy bay cảnh báo sớm, ví dụ: AWACS của Mỹ

Câu hỏi thường gặp

预警机 nghĩa là gì?

预警机 (yùjǐngjī) nghĩa là Hệ thống máy bay cảnh báo sớm, ví dụ: AWACS của Mỹ.

预警机 đọc thế nào?

预警机 đọc là yùjǐngjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 预警机 là gì?

Âm Hán Việt của 预警机 là "dự cảnh cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.