TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

预计

HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
yùjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 預計

Âm Hán Việt DỰ KẾ

预计 nghĩa là dự báo, dự đoán.

Nghĩa của 预计

yùjì

DỰ KẾĐộng từphồn thể 預計
  1. Dự báo
  2. Dự đoán
  3. Ước tính

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 预计

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

预计 nghĩa là gì?

预计 (yùjì) nghĩa là dự báo, dự đoán.

预计 đọc thế nào?

预计 đọc là yùjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 预计 là gì?

Âm Hán Việt của 预计 là "dự kế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.