TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

预警系统

yùjǐngxìtǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 預警系統

Âm Hán Việt DỰ CẢNH HỆ THỐNG

预警系统 nghĩa là Hệ thống cảnh báo sớm.

Nghĩa của 预警系统

yùjǐngxìtǒng

DỰ CẢNH HỆ THỐNGphồn thể 預警系統
  1. Hệ thống cảnh báo sớm

Câu hỏi thường gặp

预警系统 nghĩa là gì?

预警系统 (yùjǐngxìtǒng) nghĩa là Hệ thống cảnh báo sớm.

预警系统 đọc thế nào?

预警系统 đọc là yùjǐngxìtǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 预警系统 là gì?

Âm Hán Việt của 预警系统 là "dự cảnh hệ thống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.