TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

预设

yùshè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 預設

Âm Hán Việt DỰ THIẾT

预设 nghĩa là giả định, sắp đặt trước.

Nghĩa của 预设

yùshè

DỰ THIẾTĐộng từ, Tính từphồn thể 預設
  1. Giả định
  2. Sắp đặt trước
  3. Cài đặt trước
  4. Giả thuyết
  5. Khuynh hướng cài sẵn
  6. Mặc định (giá trị,...)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 预设

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

预设 nghĩa là gì?

预设 (yùshè) nghĩa là giả định, sắp đặt trước.

预设 đọc thế nào?

预设 đọc là yùshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 预设 là gì?

Âm Hán Việt của 预设 là "dự thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.