预谋 nghĩa là có mưu tính trước, lên kế hoạch trước.
Nghĩa của 预谋
yùmóu
DỰ MƯUĐộng từphồn thể 預謀
Có mưu tính trước
Lên kế hoạch trước (đặc biệt là tội phạm)
Câu hỏi thường gặp
预谋 nghĩa là gì?
预谋 (yùmóu) nghĩa là có mưu tính trước, lên kế hoạch trước.
预谋 đọc thế nào?
预谋 đọc là yùmóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 预谋 là gì?
Âm Hán Việt của 预谋 là "dự mưu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.