TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

预试

yùshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 預試

Âm Hán Việt DỰ THÍ

预试 nghĩa là kiểm tra trước.

Nghĩa của 预试

yùshì

DỰ THÍDanh từphồn thể 預試
  1. Kiểm tra trước

Câu hỏi thường gặp

预试 nghĩa là gì?

预试 (yùshì) nghĩa là kiểm tra trước.

预试 đọc thế nào?

预试 đọc là yùshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 预试 là gì?

Âm Hán Việt của 预试 là "dự thí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.