TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

领先地位

lǐngxiāndìwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 領先地位

领先地位 nghĩa là vị trí dẫn đầu.

Nghĩa của 领先地位

lǐngxiāndìwèi

phồn thể 領先地位
  1. Vị trí dẫn đầu

Câu hỏi thường gặp

领先地位 nghĩa là gì?

领先地位 (lǐngxiāndìwèi) nghĩa là vị trí dẫn đầu.

领先地位 đọc thế nào?

领先地位 đọc là lǐngxiāndìwèi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.