TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

领先

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
lǐngxiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 領先

领先 nghĩa là dẫn đầu, dẫn trước.

Nghĩa của 领先

lǐngxiān

Động từphồn thể 領先
  1. Dẫn đầu
  2. Dẫn trước

Từ ghép có 领先

Câu hỏi thường gặp

领先 nghĩa là gì?

领先 (lǐngxiān) nghĩa là dẫn đầu, dẫn trước.

领先 đọc thế nào?

领先 đọc là lǐngxiān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.