TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

领命

lǐngmìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 領命

Âm Hán Việt LĨNH MỆNH

领命 nghĩa là nhận lệnh.

Nghĩa của 领命

lǐngmìng

LĨNH MỆNHĐộng từphồn thể 領命
  1. Nhận lệnh

Câu hỏi thường gặp

领命 nghĩa là gì?

领命 (lǐngmìng) nghĩa là nhận lệnh.

领命 đọc thế nào?

领命 đọc là lǐngmìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 领命 là gì?

Âm Hán Việt của 领命 là "lĩnh mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.