TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

领唱

lǐngchàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 領唱

Âm Hán Việt LĨNH XƯỚNG

领唱 nghĩa là dẫn dắt hợp xướng, nhạc trưởng.

Nghĩa của 领唱

lǐngchàng

LĨNH XƯỚNGDanh từ, Động từphồn thể 領唱
  1. Dẫn dắt hợp xướng
  2. Nhạc trưởng
  3. Ca sĩ chính

Câu hỏi thường gặp

领唱 nghĩa là gì?

领唱 (lǐngchàng) nghĩa là dẫn dắt hợp xướng, nhạc trưởng.

领唱 đọc thế nào?

领唱 đọc là lǐngchàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 领唱 là gì?

Âm Hán Việt của 领唱 là "lĩnh xướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.