TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

领土

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
lǐngtǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 領土

领土 nghĩa là lãnh thổ.

Nghĩa của 领土

lǐngtǔ

Danh từphồn thể 領土
  1. Lãnh thổ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 领土

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 领土

  • 军队占领了整片领土。 Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1397112

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

领土 nghĩa là gì?

领土 (lǐngtǔ) nghĩa là lãnh thổ.

领土 đọc thế nào?

领土 đọc là lǐngtǔ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.