领土
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 領土
领土 nghĩa là lãnh thổ.
Nghĩa của 领土
lǐngtǔ
Danh từphồn thể 領土- Lãnh thổ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 领土
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 领土
- 军队占领了整片领土。 Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1397112
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
领土 nghĩa là gì?
领土 (lǐngtǔ) nghĩa là lãnh thổ.
领土 đọc thế nào?
领土 đọc là lǐngtǔ (pinyin).