TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

领扣

lǐngkòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 領釦

领扣 nghĩa là cúc cổ áo.

Nghĩa của 领扣

lǐngkòu

phồn thể 領釦
  1. Cúc cổ áo

Câu hỏi thường gặp

领扣 nghĩa là gì?

领扣 (lǐngkòu) nghĩa là cúc cổ áo.

领扣 đọc thế nào?

领扣 đọc là lǐngkòu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.