TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

领洗

lǐngxǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 領洗

领洗 nghĩa là được rửa tội.

Nghĩa của 领洗

lǐngxǐ

Động từphồn thể 領洗
  1. Được rửa tội

Câu hỏi thường gặp

领洗 nghĩa là gì?

领洗 (lǐngxǐ) nghĩa là được rửa tội.

领洗 đọc thế nào?

领洗 đọc là lǐngxǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.