TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

领结

lǐngjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 領結

领结 nghĩa là nơ thắt cổ áo, vòng thắt cà vạt.

Nghĩa của 领结

lǐngjié

Danh từphồn thể 領結
  1. Nơ thắt cổ áo
  2. Vòng thắt cà vạt
  3. Dây chuyền lavaliere

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 领结

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

领结 nghĩa là gì?

领结 (lǐngjié) nghĩa là nơ thắt cổ áo, vòng thắt cà vạt.

领结 đọc thế nào?

领结 đọc là lǐngjié (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.