TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

领航员

lǐnghángyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 領航員

领航员 nghĩa là hoa tiêu.

Nghĩa của 领航员

lǐnghángyuán

Danh từphồn thể 領航員
  1. Hoa tiêu

Câu hỏi thường gặp

领航员 nghĩa là gì?

领航员 (lǐnghángyuán) nghĩa là hoa tiêu.

领航员 đọc thế nào?

领航员 đọc là lǐnghángyuán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.