领证 nghĩa là Lấy giấy chứng nhận hoặc giấy phép vv.
Nghĩa của 领证
lǐngzhèng
Động từphồn thể 領證
Lấy giấy chứng nhận hoặc giấy phép vv
đặc biệt Lấy giấy kết hôn; kết hôn
Câu hỏi thường gặp
领证 nghĩa là gì?
领证 (lǐngzhèng) nghĩa là Lấy giấy chứng nhận hoặc giấy phép vv.
领证 đọc thế nào?
领证 đọc là lǐngzhèng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.