TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

领证

lǐngzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 領證

领证 nghĩa là Lấy giấy chứng nhận hoặc giấy phép vv.

Nghĩa của 领证

lǐngzhèng

Động từphồn thể 領證
  1. Lấy giấy chứng nhận hoặc giấy phép vv
  2. đặc biệt Lấy giấy kết hôn; kết hôn

Câu hỏi thường gặp

领证 nghĩa là gì?

领证 (lǐngzhèng) nghĩa là Lấy giấy chứng nhận hoặc giấy phép vv.

领证 đọc thế nào?

领证 đọc là lǐngzhèng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.