TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

领走

lǐngzǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 領走

领走 nghĩa là dẫn đi, đón.

Nghĩa của 领走

lǐngzǒu

phồn thể 領走
  1. Dẫn (ai đó, hoặc động vật) đi
  2. Đón (ví dụ: đón một đứa trẻ đã gửi ai đó trông trước đó)
  3. Mang đi

Câu hỏi thường gặp

领走 nghĩa là gì?

领走 (lǐngzǒu) nghĩa là dẫn đi, đón.

领走 đọc thế nào?

领走 đọc là lǐngzǒu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.