TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

领跑

lǐngpǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 領跑

领跑 nghĩa là Dẫn đầu trong cuộc đua.

Nghĩa của 领跑

lǐngpǎo

Động từphồn thể 領跑
  1. Dẫn đầu trong cuộc đua
  2. Dẫn tốc độ

Câu hỏi thường gặp

领跑 nghĩa là gì?

领跑 (lǐngpǎo) nghĩa là Dẫn đầu trong cuộc đua.

领跑 đọc thế nào?

领跑 đọc là lǐngpǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.