TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

颇具

pōjù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頗具

Âm Hán Việt PHA CỤ

颇具 nghĩa là khá, tương đối.

Nghĩa của 颇具

pōjù

PHA CỤphồn thể 頗具
  1. Khá
  2. Tương đối
  3. Có nhiều

Câu hỏi thường gặp

颇具 nghĩa là gì?

颇具 (pōjù) nghĩa là khá, tương đối.

颇具 đọc thế nào?

颇具 đọc là pōjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 颇具 là gì?

Âm Hán Việt của 颇具 là "pha cụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.