TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

颈

jǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頸

Âm Hán Việt CẢNH
Bộ thủ: 页 (hiệt) · bộ số 181 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: cảnh

颈 nghĩa là cổ.

Nghĩa của 颈

jǐng

CẢNHphồn thể 頸
  1. Cổ

gěng

CẢNHphồn thể 頸
  1. Dùng trong 脖颈儿 (bógěngr)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 颈

Đồng nghĩa

Từ ghép có 颈

Thành ngữ có 颈

  • 延颈企踵 — Đứng nhón chân và rướn cổ (thành ngữ); nghĩa bóng: mong mỏi điều gì đó
  • 引颈就戮 — Duỗi cổ chuẩn bị để bị hành quyết

Câu hỏi thường gặp

颈 nghĩa là gì?

颈 (jǐng, gěng) nghĩa là cổ.

颈 đọc thế nào?

颈 đọc là jǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 颈 là gì?

Âm Hán Việt của 颈 là "cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.