TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

颐养

yíyǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頤養

Âm Hán Việt DI DƯỠNG

颐养 nghĩa là bồi bổ, nuôi dưỡng.

Nghĩa của 颐养

yíyǎng

DI DƯỠNGĐộng từphồn thể 頤養
  1. Bồi bổ
  2. Nuôi dưỡng
  3. Tăng cường

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 颐养

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 颐养

Câu hỏi thường gặp

颐养 nghĩa là gì?

颐养 (yíyǎng) nghĩa là bồi bổ, nuôi dưỡng.

颐养 đọc thế nào?

颐养 đọc là yíyǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 颐养 là gì?

Âm Hán Việt của 颐养 là "di dưỡng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.