TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

频率调制

pínlǜtiáozhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頻率調制

Âm Hán Việt TẦN SUẤT ĐIỀU CHẾ

频率调制 nghĩa là điều chế tần số.

Nghĩa của 频率调制

pínlǜtiáozhì

TẦN SUẤT ĐIỀU CHẾphồn thể 頻率調制
  1. Điều chế tần số

Câu hỏi thường gặp

频率调制 nghĩa là gì?

频率调制 (pínlǜtiáozhì) nghĩa là điều chế tần số.

频率调制 đọc thế nào?

频率调制 đọc là pínlǜtiáozhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 频率调制 là gì?

Âm Hán Việt của 频率调制 là "tần suất điều chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.