TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

频繁

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
pínfán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頻繁

Âm Hán Việt TẦN PHỒN

频繁 nghĩa là thường xuyên.

Nghĩa của 频繁

pínfán

TẦN PHỒNTính từphồn thể 頻繁
  1. Thường xuyên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 频繁

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

频繁 nghĩa là gì?

频繁 (pínfán) nghĩa là thường xuyên.

频繁 đọc thế nào?

频繁 đọc là pínfán (pinyin).

Âm Hán Việt của 频繁 là gì?

Âm Hán Việt của 频繁 là "tần phồn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.