TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

频谱

pínpǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頻譜

Âm Hán Việt TẦN PHỔ

频谱 nghĩa là phổ tần số, phổ.

Nghĩa của 频谱

pínpǔ

TẦN PHỔDanh từphồn thể 頻譜
  1. Phổ tần số
  2. Phổ
  3. Quang phổ

Câu hỏi thường gặp

频谱 nghĩa là gì?

频谱 (pínpǔ) nghĩa là phổ tần số, phổ.

频谱 đọc thế nào?

频谱 đọc là pínpǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 频谱 là gì?

Âm Hán Việt của 频谱 là "tần phổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.