TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

频道

píndào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頻道

Âm Hán Việt TẦN ĐẠO

频道 nghĩa là tần số, kênh.

Nghĩa của 频道

píndào

TẦN ĐẠODanh từphồn thể 頻道
  1. Tần số
  2. Kênh (truyền hình)

Câu hỏi thường gặp

频道 nghĩa là gì?

频道 (píndào) nghĩa là tần số, kênh.

频道 đọc thế nào?

频道 đọc là píndào (pinyin).

Âm Hán Việt của 频道 là gì?

Âm Hán Việt của 频道 là "tần đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.