TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

频频

pínpín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頻頻

Âm Hán Việt TẦN TẦN

频频 nghĩa là lặp đi lặp lại, lần nữa.

Nghĩa của 频频

pínpín

TẦN TẦNPhó từphồn thể 頻頻
  1. Lặp đi lặp lại
  2. Lần nữa
  3. Liên tục
  4. Không ngừng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 频频

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

频频 nghĩa là gì?

频频 (pínpín) nghĩa là lặp đi lặp lại, lần nữa.

频频 đọc thế nào?

频频 đọc là pínpín (pinyin).

Âm Hán Việt của 频频 là gì?

Âm Hán Việt của 频频 là "tần tần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.