TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

颗

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 顆

Âm Hán Việt KHỎA
Bộ thủ: 页 (hiệt) · bộ số 181 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: khỏa

颗 nghĩa là Lượng từ cho vật nhỏ hình cầu, ngọc trai, hạt bắp, răng, trái tim, vệ tinh, v.v.

Nghĩa của 颗

kē

KHỎAphồn thể 顆
  1. Lượng từ cho vật nhỏ hình cầu, ngọc trai, hạt bắp, răng, trái tim, vệ tinh, v.v.
  2. Lượng từ, đếm vật hình tròn: hột, viên, hạt

Từ ghép có 颗

Câu ví dụ với 颗

  • 这颗苹果烂了。 Zhè kē píngguǒ làn le.Trái táo này bị hư rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13166972

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

颗 nghĩa là gì?

颗 (kē) nghĩa là Lượng từ cho vật nhỏ hình cầu, ngọc trai, hạt bắp, răng, trái tim, vệ tinh, v.v.

颗 đọc thế nào?

颗 đọc là kē (pinyin).

Âm Hán Việt của 颗 là gì?

Âm Hán Việt của 颗 là "khỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.