颗
Phồn thể: 顆
颗 nghĩa là Lượng từ cho vật nhỏ hình cầu, ngọc trai, hạt bắp, răng, trái tim, vệ tinh, v.v.
Nghĩa của 颗
kē
KHỎAphồn thể 顆- Lượng từ cho vật nhỏ hình cầu, ngọc trai, hạt bắp, răng, trái tim, vệ tinh, v.v.
- Lượng từ, đếm vật hình tròn: hột, viên, hạt
Từ ghép có 颗
Câu ví dụ với 颗
- 这颗苹果烂了。 Zhè kē píngguǒ làn le.Trái táo này bị hư rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13166972
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
颗 nghĩa là gì?
颗 (kē) nghĩa là Lượng từ cho vật nhỏ hình cầu, ngọc trai, hạt bắp, răng, trái tim, vệ tinh, v.v.
颗 đọc thế nào?
颗 đọc là kē (pinyin).
Âm Hán Việt của 颗 là gì?
Âm Hán Việt của 颗 là "khỏa".