TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

颗粒

kēlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 顆粒

Âm Hán Việt KHỎA LẠP

颗粒 nghĩa là nhân, hạt nhỏ.

Nghĩa của 颗粒

kēlì

KHỎA LẠPDanh từphồn thể 顆粒
  1. Nhân
  2. Hạt nhỏ
  3. Dạng hạt (đường, sản phẩm hoá học)

Từ ghép có 颗粒

Câu hỏi thường gặp

颗粒 nghĩa là gì?

颗粒 (kēlì) nghĩa là nhân, hạt nhỏ.

颗粒 đọc thế nào?

颗粒 đọc là kēlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 颗粒 là gì?

Âm Hán Việt của 颗粒 là "khỏa lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.