TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

题序

tíxù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 題序

Âm Hán Việt ĐỀ TỰ

题序 nghĩa là viết lời tựa.

Nghĩa của 题序

tíxù

ĐỀ TỰphồn thể 題序
  1. Viết lời tựa (hoặc lời mở đầu, v.v.)
  2. Thứ tự câu hỏi (hoặc phần) trong đề thi
  3. Số thứ tự câu hỏi (hoặc phần)

Câu hỏi thường gặp

题序 nghĩa là gì?

题序 (tíxù) nghĩa là viết lời tựa.

题序 đọc thế nào?

题序 đọc là tíxù (pinyin).

Âm Hán Việt của 题序 là gì?

Âm Hán Việt của 题序 là "đề tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.