TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

额外性

éwàixìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 額外性

Âm Hán Việt NGẠCH NGOẠI TÍNH

额外性 nghĩa là tính bổ sung.

Nghĩa của 额外性

éwàixìng

NGẠCH NGOẠI TÍNHphồn thể 額外性
  1. Tính bổ sung (kinh tế)

Câu hỏi thường gặp

额外性 nghĩa là gì?

额外性 (éwàixìng) nghĩa là tính bổ sung.

额外性 đọc thế nào?

额外性 đọc là éwàixìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 额外性 là gì?

Âm Hán Việt của 额外性 là "ngạch ngoại tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.