TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

颞

niè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 顳

Bộ thủ: 页 (hiệt) · bộ số 181 Số nét: 16

颞 nghĩa là xương thái dương.

Nghĩa của 颞

niè

phồn thể 顳
  1. Xương thái dương (trên đầu người)
  2. Xem 颞颥, thái dương

Câu hỏi thường gặp

颞 nghĩa là gì?

颞 (niè) nghĩa là xương thái dương.

颞 đọc thế nào?

颞 đọc là niè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.