TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

颠

diān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 顛

Âm Hán Việt ĐIÊN
Bộ thủ: 页 (hiệt) · bộ số 181 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: điên

颠 nghĩa là đỉnh, đỉnh điểm.

Nghĩa của 颠

diān

ĐIÊNphồn thể 顛
  1. Đỉnh (đầu)
  2. Đỉnh điểm
  3. Ngã về phía trước
  4. Bị lật
  5. Nghiêng ngả

Từ ghép có 颠

Thành ngữ có 颠

  • 颠三倒四 — Mơ hồ
  • 神魂颠倒 — Tinh thần và linh hồn lộn ngược (thành ngữ); mê mẩn và yêu say đắm
  • 颠沛流离 — Màn trời chiếu đất và khổ sở (thành ngữ); phiêu bạt trong cảnh tuyệt vọng
  • 颠来倒去 — Nhắc đi nhắc lại
  • 颠倒黑白 — Lật ngược đen trắng (thành ngữ); cố tình bóp méo sự thật
  • 颠扑不破 — Vững chắc; không thể phá vỡ
  • 颠倒是非 — Lật ngược đúng sai
  • 颠鸾倒凤 — Giao hợp
  • 流离颠沛 — Không có nhà cửa và phương tiện sinh sống (thành ngữ); bị ly tán và không có kế sinh nhai

Câu hỏi thường gặp

颠 nghĩa là gì?

颠 (diān) nghĩa là đỉnh, đỉnh điểm.

颠 đọc thế nào?

颠 đọc là diān (pinyin).

Âm Hán Việt của 颠 là gì?

Âm Hán Việt của 颠 là "điên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.