颠
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 顛
Bộ thủ: 页 (hiệt) · bộ số 181 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: điên
颠 nghĩa là đỉnh, đỉnh điểm.
Nghĩa của 颠
diān
ĐIÊNphồn thể 顛- Đỉnh (đầu)
- Đỉnh điểm
- Ngã về phía trước
- Bị lật
- Nghiêng ngả
Từ ghép có 颠
Thành ngữ có 颠
- 颠三倒四 — Mơ hồ
- 神魂颠倒 — Tinh thần và linh hồn lộn ngược (thành ngữ); mê mẩn và yêu say đắm
- 颠沛流离 — Màn trời chiếu đất và khổ sở (thành ngữ); phiêu bạt trong cảnh tuyệt vọng
- 颠来倒去 — Nhắc đi nhắc lại
- 颠倒黑白 — Lật ngược đen trắng (thành ngữ); cố tình bóp méo sự thật
- 颠扑不破 — Vững chắc; không thể phá vỡ
- 颠倒是非 — Lật ngược đúng sai
- 颠鸾倒凤 — Giao hợp
- 流离颠沛 — Không có nhà cửa và phương tiện sinh sống (thành ngữ); bị ly tán và không có kế sinh nhai
Câu hỏi thường gặp
颠 nghĩa là gì?
颠 (diān) nghĩa là đỉnh, đỉnh điểm.
颠 đọc thế nào?
颠 đọc là diān (pinyin).
Âm Hán Việt của 颠 là gì?
Âm Hán Việt của 颠 là "điên".