TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

颠三倒四

diānsāndǎosì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 顛三倒四

Âm Hán Việt ĐIÊN TAM ĐẢO TỨ

颠三倒四 nghĩa là mơ hồ, lộn xộn.

Nghĩa của 颠三倒四

diānsāndǎosì

ĐIÊN TAM ĐẢO TỨCụm từphồn thể 顛三倒四
  1. Mơ hồ
  2. Lộn xộn
  3. Không mạch lạc

Câu hỏi thường gặp

颠三倒四 nghĩa là gì?

颠三倒四 (diānsāndǎosì) nghĩa là mơ hồ, lộn xộn.

颠三倒四 đọc thế nào?

颠三倒四 đọc là diānsāndǎosì (pinyin).

Âm Hán Việt của 颠三倒四 là gì?

Âm Hán Việt của 颠三倒四 là "điên tam đảo tứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.