颠倒黑白 nghĩa là lật ngược đen trắng, xiên xỏ sự thật.
Nghĩa của 颠倒黑白
diāndǎohēibái
ĐIÊN ĐẢO HẮC BẠCHCụm từphồn thể 顛倒黑白
nghĩa đen Lật ngược đen trắng (thành ngữ); cố tình bóp méo sự thật
Xiên xỏ sự thật
Lật ngược đúng sai
Câu hỏi thường gặp
颠倒黑白 nghĩa là gì?
颠倒黑白 (diāndǎohēibái) nghĩa là lật ngược đen trắng, xiên xỏ sự thật.
颠倒黑白 đọc thế nào?
颠倒黑白 đọc là diāndǎohēibái (pinyin).
Âm Hán Việt của 颠倒黑白 là gì?
Âm Hán Việt của 颠倒黑白 là "điên đảo hắc bạch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.