TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

颠颠

diāndiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 顛顛

Âm Hán Việt ĐIÊN ĐIÊN

颠颠 nghĩa là Vui vẻ và siêng năng.

Nghĩa của 颠颠

diāndiān

ĐIÊN ĐIÊNphồn thể 顛顛
  1. Vui vẻ và siêng năng

Câu hỏi thường gặp

颠颠 nghĩa là gì?

颠颠 (diāndiān) nghĩa là Vui vẻ và siêng năng.

颠颠 đọc thế nào?

颠颠 đọc là diāndiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 颠颠 là gì?

Âm Hán Việt của 颠颠 là "điên điên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.