TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

颠覆

diānfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 顛覆

Âm Hán Việt ĐIÊN PHÚC

颠覆 nghĩa là lật đổ, lật úp.

Nghĩa của 颠覆

diānfù

ĐIÊN PHÚCĐộng từphồn thể 顛覆
  1. Lật đổ (tức là làm ngã)
  2. Lật úp
  3. bóng Lật đổ (một chế độ, bằng âm mưu hoặc lật đổ)
  4. Làm suy yếu
  5. Phá hoại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 颠覆

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

颠覆 nghĩa là gì?

颠覆 (diānfù) nghĩa là lật đổ, lật úp.

颠覆 đọc thế nào?

颠覆 đọc là diānfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 颠覆 là gì?

Âm Hán Việt của 颠覆 là "điên phúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.