TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

颡

sǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 顙

Âm Hán Việt TẢNG
Bộ thủ: 页 (hiệt) · bộ số 181 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: tảng

颡 nghĩa là trán.

Nghĩa của 颡

sǎng

TẢNGphồn thể 顙
  1. văn học Trán

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 颡

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

颡 nghĩa là gì?

颡 (sǎng) nghĩa là trán.

颡 đọc thế nào?

颡 đọc là sǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 颡 là gì?

Âm Hán Việt của 颡 là "tảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.