TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风中之烛

fēngzhōngzhīzhú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風中之燭

Âm Hán Việt PHONG TRUNG CHI CHÚC

风中之烛 nghĩa là nến trong gió, yếu ớt.

Nghĩa của 风中之烛

fēngzhōngzhīzhú

PHONG TRUNG CHI CHÚCphồn thể 風中之燭
  1. nghĩa đen, thành ngữ Nến trong gió
  2. nghĩa bóng (cuộc sống của ai đó) yếu ớt
  3. Mong manh

Câu hỏi thường gặp

风中之烛 nghĩa là gì?

风中之烛 (fēngzhōngzhīzhú) nghĩa là nến trong gió, yếu ớt.

风中之烛 đọc thế nào?

风中之烛 đọc là fēngzhōngzhīzhú (pinyin).

Âm Hán Việt của 风中之烛 là gì?

Âm Hán Việt của 风中之烛 là "phong trung chi chúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.