TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风

HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
fēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風

Âm Hán Việt PHONG
Bộ thủ: 风 (phong) · bộ số 182 Số nét: 4 Cấu tạo: ⿵𠘨㐅 Mọi âm Hán Việt của chữ: phong, bùng, phúng, phóng Lượng từ đi kèm: 阵 (zhèn), 丝 (sī)

风 nghĩa là gió, tin tức.

Nghĩa của 风

fēng

PHONGphồn thể 風
  1. Gió
  2. Tin tức
  3. Phong cách
  4. Tập quán
  5. Tác phong

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 风

Đồng nghĩa

Từ ghép có 风

Thành ngữ có 风

Câu ví dụ với 风

  • 是什么风把你吹来了啊? Cơn gió nào đã đưa bạn đến đây thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #346463
  • 有一天,我会跑得像风一样快。 Sẽ có một ngày tôi sẽ chạy nhanh như gió. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334471

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

风 nghĩa là gì?

风 (fēng) nghĩa là gió, tin tức.

风 đọc thế nào?

风 đọc là fēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 风 là gì?

Âm Hán Việt của 风 là "phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.