TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风中烛,瓦上霜

fēngzhōngzhú wǎshàngshuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風中燭,瓦上霜

风中烛,瓦上霜 nghĩa là Như nến trong gió, hoặc sương trên mái nhà.

Nghĩa của 风中烛,瓦上霜

fēngzhōngzhú wǎshàngshuāng

phồn thể 風中燭,瓦上霜
  1. nghĩa đen, thành ngữ Như nến trong gió, hoặc sương trên mái nhà
  2. nghĩa bóng (cuộc sống của ai đó) yếu ớt
  3. Mong manh

Câu hỏi thường gặp

风中烛,瓦上霜 nghĩa là gì?

风中烛,瓦上霜 (fēngzhōngzhú wǎshàngshuāng) nghĩa là Như nến trong gió, hoặc sương trên mái nhà.

风中烛,瓦上霜 đọc thế nào?

风中烛,瓦上霜 đọc là fēngzhōngzhú wǎshàngshuāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.