TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风口浪尖

fēngkǒulàngjiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風口浪尖

Âm Hán Việt PHONG KHẨU LÃNG TIÊM

风口浪尖 nghĩa là Nơi gió và sóng dữ dội nhất.

Nghĩa của 风口浪尖

fēngkǒulàngjiān

PHONG KHẨU LÃNG TIÊMCụm từphồn thể 風口浪尖
  1. Nơi gió và sóng dữ dội nhất
  2. Tâm điểm của cuộc đấu tranh

Câu hỏi thường gặp

风口浪尖 nghĩa là gì?

风口浪尖 (fēngkǒulàngjiān) nghĩa là Nơi gió và sóng dữ dội nhất.

风口浪尖 đọc thế nào?

风口浪尖 đọc là fēngkǒulàngjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 风口浪尖 là gì?

Âm Hán Việt của 风口浪尖 là "phong khẩu lãng tiêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.