TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风向

fēngxiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風向

Âm Hán Việt PHONG HƯỚNG

风向 nghĩa là hướng gió, chiều gió thổi.

Nghĩa của 风向

fēngxiàng

PHONG HƯỚNGDanh từphồn thể 風向
  1. Hướng gió
  2. Chiều gió thổi
  3. nghĩa bóng Xu hướng (đặc biệt là những cái khó đoán)
  4. Tình hình đang phát triển
  5. Chuyển biến sự việc

Từ ghép có 风向

Câu hỏi thường gặp

风向 nghĩa là gì?

风向 (fēngxiàng) nghĩa là hướng gió, chiều gió thổi.

风向 đọc thế nào?

风向 đọc là fēngxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 风向 là gì?

Âm Hán Việt của 风向 là "phong hướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.