TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风向标

fēngxiàngbiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風向標

Âm Hán Việt PHONG HƯỚNG TIÊU

风向标 nghĩa là chong chóng, gáo cánh quạt.

Nghĩa của 风向标

fēngxiàngbiāo

PHONG HƯỚNG TIÊUDanh từphồn thể 風向標
  1. Chong chóng
  2. Gáo cánh quạt
  3. Chong chóng gió
  4. Túi gió

Câu hỏi thường gặp

风向标 nghĩa là gì?

风向标 (fēngxiàngbiāo) nghĩa là chong chóng, gáo cánh quạt.

风向标 đọc thế nào?

风向标 đọc là fēngxiàngbiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 风向标 là gì?

Âm Hán Việt của 风向标 là "phong hướng tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.