风向标 (fēngxiàngbiāo) nghĩa là chong chóng, gáo cánh quạt.
风向标 đọc thế nào?
风向标 đọc là fēngxiàngbiāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 风向标 là gì?
Âm Hán Việt của 风向标 là "phong hướng tiêu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.