风圈 (fēngquān) nghĩa là vòng quanh mặt trăng, quầng mặt trăng.
风圈 đọc thế nào?
风圈 đọc là fēngquān (pinyin).
Âm Hán Việt của 风圈 là gì?
Âm Hán Việt của 风圈 là "phong quyển".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.