TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风圈

fēngquān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風圈

Âm Hán Việt PHONG QUYỂN

风圈 nghĩa là vòng quanh mặt trăng, quầng mặt trăng.

Nghĩa của 风圈

fēngquān

PHONG QUYỂNDanh từphồn thể 風圈
  1. Vòng quanh mặt trăng
  2. Quầng mặt trăng
  3. Quầng mặt trời

Từ ghép có 风圈

Câu hỏi thường gặp

风圈 nghĩa là gì?

风圈 (fēngquān) nghĩa là vòng quanh mặt trăng, quầng mặt trăng.

风圈 đọc thế nào?

风圈 đọc là fēngquān (pinyin).

Âm Hán Việt của 风圈 là gì?

Âm Hán Việt của 风圈 là "phong quyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.