风土 (fēngtǔ) nghĩa là Điều kiện tự nhiên và phong tục tập quán của một nơi.
风土 đọc thế nào?
风土 đọc là fēngtǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 风土 là gì?
Âm Hán Việt của 风土 là "phong thổ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.