TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风土人情

fēngtǔrénqíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風土人情

Âm Hán Việt PHONG THỔ NHÂN TÌNH

风土人情 nghĩa là Điều kiện và phong tục địa phương.

Nghĩa của 风土人情

fēngtǔrénqíng

PHONG THỔ NHÂN TÌNHCụm từphồn thể 風土人情
  1. thành ngữ Điều kiện và phong tục địa phương

Câu hỏi thường gặp

风土人情 nghĩa là gì?

风土人情 (fēngtǔrénqíng) nghĩa là Điều kiện và phong tục địa phương.

风土人情 đọc thế nào?

风土人情 đọc là fēngtǔrénqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 风土人情 là gì?

Âm Hán Việt của 风土人情 là "phong thổ nhân tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.